Cử chỉ táo bạo! Thể hiện sự bất tuân với biểu tượng cảm xúc Ngón Tay Giữa, một biểu tượng cho sự không hài lòng mạnh mẽ.
Một bàn tay giơ ngón tay giữa lên, thể hiện một cử chỉ thô lỗ hoặc xúc phạm. Biểu tượng cảm xúc Ngón Tay Giữa thường được sử dụng để thể hiện sự không hài lòng, tức giận hoặc bất tuân mạnh mẽ. Nếu ai đó gửi cho bạn một biểu tượng cảm xúc 🖕, điều đó có nghĩa là họ đang thể hiện sự thất vọng, giận dữ hoặc thái độ nổi loạn. Người ta hay ví von hành động này như "chửi thề bằng tay" đó!
Biểu tượng cảm xúc 🖕 Ngón Tay Giữa đại diện cho một cử chỉ tay tục tĩu, truyền tải thông điệp thiếu tôn trọng, coi thường hoặc thù địch đối với người nhận.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🖕 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🖕 ngón tay giữa được giới thiệu trong Emoji E1.0 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🖕 ngón tay giữa thuộc danh mục Con Người & Cơ Thể, cụ thể là trong danh mục phụ Cử Chỉ Ngón Tay.
The middle finger was added in Unicode 7.0 (2014) as part of efforts to include commonly used gestures. Despite its vulgar meaning, it reflects real human communication. Some companies initially resisted adding it, and it remains one of the few emojis with near-universal negative connotation.
| Tên Unicode | Reversed Hand with Middle Finger Extended |
| Tên Apple | Middle Finger |
| Còn Gọi Là | Dito Medio, Flipping The Bird, Middle Finger, Rude Finger |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F595 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128405 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f595 |
| Nhóm | 🧑🚒 Con Người & Cơ Thể |
| Nhóm Phụ | ☝️ Cử Chỉ Ngón Tay |
| Đề Xuất | L2/12-275 |
| Phiên Bản Unicode | 7.0 | 2014 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Reversed Hand with Middle Finger Extended |
| Tên Apple | Middle Finger |
| Còn Gọi Là | Dito Medio, Flipping The Bird, Middle Finger, Rude Finger |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F595 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128405 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f595 |
| Nhóm | 🧑🚒 Con Người & Cơ Thể |
| Nhóm Phụ | ☝️ Cử Chỉ Ngón Tay |
| Đề Xuất | L2/12-275 |
| Phiên Bản Unicode | 7.0 | 2014 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |