Mèo Bực Bội! Thể hiện sự không hài lòng của bạn với emoji Mèo Cáu Kỉnh, biểu tượng của sự khó chịu ở loài mèo.
Một khuôn mặt mèo với đôi môi nhăn và lông mày cau lại, thể hiện cảm giác tức giận hoặc bực bội. Emoji Mèo Cáu Kỉnh thường được dùng để diễn tả cảm giác tức giận mạnh mẽ, bực bội, hoặc khó chịu, đặc biệt trong bối cảnh liên quan đến mèo. Nếu ai đó gửi cho bạn emoji 😾, có lẽ họ đang cảm thấy rất tức giận, khó chịu, hoặc bực bội về điều gì đó.
The 😾 Pouting Cat Face emoji represents a cat's expression of displeasure, irritation, and frustration. It conveys a sense of being fed up or done with a situation.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 😾 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 😾 mặt mèo cáu kỉnh được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 😾 mặt mèo cáu kỉnh thuộc danh mục Mặt Cười & Cảm Xúc, cụ thể là trong danh mục phụ Mặt Mèo.
| Tên Unicode | Pouting Cat Face |
| Tên Apple | Pouting Cat Face |
| Còn Gọi Là | Grumpy Cat |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F63E |
| Số Thập Phân Unicode | U+128574 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f63e |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 😺 Mặt Mèo |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Pouting Cat Face |
| Tên Apple | Pouting Cat Face |
| Còn Gọi Là | Grumpy Cat |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F63E |
| Số Thập Phân Unicode | U+128574 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f63e |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 😺 Mặt Mèo |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |