Những Cái Bĩu Môi Giận Dữ! Chia sẻ sự không hài lòng của bạn với biểu tượng Mặt Bĩu Môi, biểu tượng rõ ràng của sự tức giận và bực bội.
Gương mặt với cặp lông mày cau có và sắc đỏ, biểu thị cảm giác tức giận hoặc khó chịu. Biểu tượng mặt bĩu môi thường được dùng để biểu đạt cảm giác tức giận, bực bội mạnh mẽ hoặc không hài lòng. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng 😡, có thể họ đang cảm thấy rất tức giận, buồn bực hoặc không hài lòng về điều gì đó.
The 😡 Pouting Face emoji represents strong displeasure, irritation, and frustration. It conveys a serious, angry pout rather than just mild annoyance.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 😡 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 😡 mặt bĩu môi được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 😡 mặt bĩu môi thuộc danh mục Mặt Cười & Cảm Xúc, cụ thể là trong danh mục phụ Mặt Tiêu Cực.
😡 shows anger with its red face and fierce frown - it's the angriest emoji available. Despite "pouting" suggesting sulking, this face shows rage. The red coloring indicates fury beyond simple frustration. Use for genuine anger, not mild annoyance where 😠 suffices.
😠 shows standard anger (furrowed brow, frown) while 😡 (pouting face) is more intense with a red face indicating rage. Use 😠 for everyday frustration or annoyance. Use 😡 for genuine fury. The color coding (neutral vs red) indicates severity of anger.
| Tên Unicode | Pouting Face |
| Tên Apple | Red Angry Face |
| Còn Gọi Là | Angry Face, Grumpy Face, Mad Face, Red Face |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F621 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128545 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f621 |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 😠 Mặt Tiêu Cực |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Pouting Face |
| Tên Apple | Red Angry Face |
| Còn Gọi Là | Angry Face, Grumpy Face, Mad Face, Red Face |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F621 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128545 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f621 |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 😠 Mặt Tiêu Cực |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |