Tĩnh Lặng Suy Tư! Nắm bắt tâm trạng với emoji Mặt Suy Tư, biểu tượng của chiêm nghiệm hoặc u buồn.
Một khuôn mặt với đôi mắt nhắm và miệng mím, thể hiện cảm giác buồn hoặc suy tư sâu sắc. Emoji Mặt Suy Tư thường được sử dụng để diễn đạt sự u buồn, phản ánh hoặc chiêm nghiệm. Nó cũng có thể được sử dụng để bày tỏ hối tiếc hoặc thất vọng. Nếu ai đó gửi cho bạn emoji 😔, có thể họ đang cảm thấy buồn, suy tư hoặc hối tiếc về điều gì đó.
Biểu tượng Khuôn mặt trầm tư 😔 đại diện cho một biểu cảm trầm tư, suy ngẫm hoặc hơi buồn, thường báo hiệu mong muốn được đồng cảm hoặc chú ý từ người khác.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 😔 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 😔 mặt suy tư được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 😔 mặt suy tư thuộc danh mục Mặt Cười & Cảm Xúc, cụ thể là trong danh mục phụ Mặt Buồn Ngủ.
😔 thể hiện nỗi buồn không có nước mắt - một trạng thái u sầu, trầm tư. 😢 (mặt khóc) thể hiện sự đau khổ rõ ràng với một giọt nước mắt có thể nhìn thấy. Sử dụng 😔 cho sự thất vọng, hoài niệm hoặc nỗi buồn thầm lặng. Sử dụng 😢 cho sự khó chịu về cảm xúc tức thời hơn hoặc sự thông cảm.
| Tên Unicode | Pensive Face |
| Tên Apple | Sad Pensive Face |
| Còn Gọi Là | Sad, Pensive, Sadface, Sorrowful |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F614 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128532 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f614 |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 😴 Mặt Buồn Ngủ |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Pensive Face |
| Tên Apple | Sad Pensive Face |
| Còn Gọi Là | Sad, Pensive, Sadface, Sorrowful |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F614 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128532 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f614 |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 😴 Mặt Buồn Ngủ |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |