Nước mắt đau buồn! Chia sẻ nỗi buồn của bạn với biểu tượng cảm xúc Khuôn mặt khóc, một biểu tượng rõ ràng của nước mắt và nỗi đau.
Một khuôn mặt với đôi mắt nhắm nghiền và một giọt nước mắt rơi, thể hiện cảm giác buồn bã hoặc đau buồn. Biểu tượng cảm xúc Khuôn mặt khóc thường được sử dụng để biểu thị cảm giác buồn bã, thất vọng hoặc đau đớn tâm hồn. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng cảm xúc 😢, có lẽ họ đang cảm thấy rất buồn, đau lòng hoặc thất vọng sâu sắc.
Biểu tượng cảm xúc 😢 Khuôn mặt khóc đại diện/có nghĩa là nỗi buồn mãnh liệt, thường đi kèm với nước mắt hoặc sự khóc lóc. Đây là biểu tượng phổ quát cho sự đau buồn và nỗi đau tình cảm.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 😢 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 😢 khuôn mặt khóc được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 😢 khuôn mặt khóc thuộc danh mục Mặt Cười & Cảm Xúc, cụ thể là trong danh mục phụ Biểu Cảm Lo Lắng.
😢 thể hiện nỗi buồn vừa phải với một giọt nước mắt – sự thất vọng, cảm giác tổn thương, hoặc sự đồng cảm. Nó ít mãnh liệt hơn 😭 (khóc nức nở) vốn chỉ sự đau buồn tột độ. Hãy dùng 😢 cho những lúc "điều đó làm tôi buồn" và 😭 cho những lúc "tôi suy sụp hoàn toàn" hoặc để nhấn mạnh một cách kịch tính.
😔 thể hiện nỗi buồn không có nước mắt - một trạng thái u sầu, trầm tư. 😢 (mặt khóc) thể hiện sự đau khổ rõ ràng với một giọt nước mắt có thể nhìn thấy. Sử dụng 😔 cho sự thất vọng, hoài niệm hoặc nỗi buồn thầm lặng. Sử dụng 😢 cho sự khó chịu về cảm xúc tức thời hơn hoặc sự thông cảm.
| Tên Unicode | Crying Face |
| Tên Apple | Crying Face |
| Còn Gọi Là | Crying, Tear |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F622 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128546 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f622 |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 😟 Biểu Cảm Lo Lắng |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Crying Face |
| Tên Apple | Crying Face |
| Còn Gọi Là | Crying, Tear |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F622 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128546 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f622 |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 😟 Biểu Cảm Lo Lắng |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |