Sự Thất Vọng Khó Tin! Thể hiện sự chán nản của bạn với biểu tượng Người Che Mặt, một biểu tượng của sự thất vọng hoặc khó tin.
Một người che mặt bằng tay, biểu thị sự thất vọng hoặc khó tin. Biểu tượng Người Che Mặt thường được sử dụng để biểu lộ cảm giác thất vọng, xấu hổ, hoặc không tin vào điều gì đó ngớ ngẩn. Nó cũng có thể được dùng để thể hiện sự chán nản hoặc một lỗi lầm. Nếu ai đó gửi biểu tượng 🤦 cho bạn, có thể họ đang cảm thấy thất vọng, xấu hổ, hoặc phản ứng với điều gì đó khó tin.
The 🤦 Person Facepalming emoji represents or means a gesture of frustration, exasperation, or disbelief in response to a situation.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🤦 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🤦 người che mặt được giới thiệu trong Emoji E3.0 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🤦 người che mặt thuộc danh mục Con Người & Cơ Thể, cụ thể là trong danh mục phụ Cử Chỉ Người.
While humans have likely facepalmed for millennia, the term "facepalm" became popular through Star Trek, particularly Captain Picard memes from The Next Generation. The gesture expresses frustration, embarrassment, or disbelief at someone else's stupidity or one's own mistake.
Depicts someone with their head in the clouds, lost in daydreams or completely spaced out. Used when you or someone else is being absent-minded or disconnected from reality.
The sequence of making a mistake and then deciding it does not matter. Goes from facepalm embarrassment to casual "oh well" acceptance in one smooth combo.
Realizing you acted like a clown, facepalming at your own foolishness, and nervously laughing it off. The full cycle of embarrassing self-awareness.
| Tên Unicode | Face Palm |
| Tên Apple | Person Facepalming |
| Còn Gọi Là | Facepalm, Picard, Hitting Head, SMH |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F926 |
| Số Thập Phân Unicode | U+129318 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f926 |
| Nhóm | 🧑🚒 Con Người & Cơ Thể |
| Nhóm Phụ | 🙋 Cử Chỉ Người |
| Đề Xuất | L2/15-054 |
| Phiên Bản Unicode | 9.0 | 2016 |
| Phiên Bản Emoji | 3.0 | 2016 |
| Tên Unicode | Face Palm |
| Tên Apple | Person Facepalming |
| Còn Gọi Là | Facepalm, Picard, Hitting Head, SMH |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F926 |
| Số Thập Phân Unicode | U+129318 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f926 |
| Nhóm | 🧑🚒 Con Người & Cơ Thể |
| Nhóm Phụ | 🙋 Cử Chỉ Người |
| Đề Xuất | L2/15-054 |
| Phiên Bản Unicode | 9.0 | 2016 |
| Phiên Bản Emoji | 3.0 | 2016 |