Sự Không Chắc Chắn Thờ Ơ! Thể hiện sự không chắc chắn của bạn với biểu tượng Người Nhún Vai, một biểu tượng của sự thờ ơ hoặc thiếu hiểu biết.
Một người giơ tay và nhún vai, biểu thị sự không biết hoặc không quan tâm. Biểu tượng Người Nhún Vai thường được sử dụng để biểu lộ sự thờ ơ, không chắc chắn, hoặc thiếu hiểu biết về điều gì đó. Nó cũng có thể được dùng để thể hiện thái độ thản nhiên hoặc vô tư. Nếu ai đó gửi biểu tượng 🤷 cho bạn, có thể họ đang không chắc chắn, thờ ơ, hoặc đơn giản là không biết câu trả lời.
Biểu tượng cảm xúc 🤷 Người nhún vai đại diện hoặc có nghĩa là một cử chỉ thể hiện sự không chắc chắn, không quyết đoán hoặc thiếu kiến thức. Nó thường được sử dụng để truyền đạt 'Tôi không biết' hoặc 'Tôi không có ý tưởng gì' để phản hồi một câu hỏi hoặc tuyên bố.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🤷 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🤷 người nhún vai được giới thiệu trong Emoji E3.0 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🤷 người nhún vai thuộc danh mục Con Người & Cơ Thể, cụ thể là trong danh mục phụ Cử Chỉ Người.
Biểu tượng nhún vai phiên bản văn bản "kaomoji" là: ??(???)?? Biểu tượng cảm xúc kiểu Nhật này có trước emoji và vẫn phổ biến vì nó truyền tải nhiều biểu cảm hơn. Phiên bản emoji được thêm vào một phần do việc sử dụng rộng rãi phiên bản văn bản, mặc dù nhiều người thích sự biểu cảm của bản gốc hơn.
Chuỗi hành động mắc lỗi rồi quyết định rằng điều đó không quan trọng. Chuyển từ sự xấu hổ ôm mặt sang sự chấp nhận "thôi kệ" một cách trôi chảy.
| Tên Unicode | Shrug |
| Tên Apple | Person Shrugging |
| Còn Gọi Là | Shrug, Shruggie, ¯\_(ツ)_/¯ |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F937 |
| Số Thập Phân Unicode | U+129335 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f937 |
| Nhóm | 🧑🚒 Con Người & Cơ Thể |
| Nhóm Phụ | 🙋 Cử Chỉ Người |
| Đề Xuất | L2/15-054, L2/14-174 |
| Phiên Bản Unicode | 9.0 | 2016 |
| Phiên Bản Emoji | 3.0 | 2016 |
| Tên Unicode | Shrug |
| Tên Apple | Person Shrugging |
| Còn Gọi Là | Shrug, Shruggie, ¯\_(ツ)_/¯ |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F937 |
| Số Thập Phân Unicode | U+129335 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f937 |
| Nhóm | 🧑🚒 Con Người & Cơ Thể |
| Nhóm Phụ | 🙋 Cử Chỉ Người |
| Đề Xuất | L2/15-054, L2/14-174 |
| Phiên Bản Unicode | 9.0 | 2016 |
| Phiên Bản Emoji | 3.0 | 2016 |