Cười Ra Nước Mắt! Diễn tả sự phức tạp của cảm xúc với biểu tượng mặt cười trào nước mắt, một sự pha trộn giữa vui và buồn.
Một khuôn mặt với nụ cười nhẹ và một giọt nước mắt, thể hiện cảm giác vui buồn lẫn lộn. Biểu tượng mặt cười trào nước mắt thường được dùng để diễn tả những cảm xúc phức tạp, ví dụ như cảm thấy vui nhưng cũng buồn cùng lúc. Nó cũng có thể được sử dụng để thể hiện sự nhẹ nhõm hoặc lòng biết ơn một cách sâu sắc. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng 🥲, có thể họ đang trải qua một khoảnh khắc vui buồn lẫn lộn hoặc cảm động sâu sắc về điều gì đó.
Biểu tượng 🥲 Mặt Cười Trào Nước Mắt đại diện cho một trạng thái cảm xúc phức tạp, tượng trưng cho một nụ cười che giấu nỗi buồn hoặc nỗi đau ẩn sâu bên trong.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🥲 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🥲 mặt cười trào nước mắt được giới thiệu trong Emoji E13.0 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🥲 mặt cười trào nước mắt thuộc danh mục Mặt Cười & Cảm Xúc, cụ thể là trong danh mục phụ Biểu Cảm Yêu Thương.
Discord | :smiling_face_with_tear: |
| Tên Unicode | Smiling Face with Tear |
| Tên Apple | Smiling Face with Tear |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F972 |
| Số Thập Phân Unicode | U+129394 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f972 |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 😍 Biểu Cảm Yêu Thương |
| Đề Xuất | L2/19-147 |
| Phiên Bản Unicode | 13.0 | 2020 |
| Phiên Bản Emoji | 13.0 | 2020 |
Discord | :smiling_face_with_tear: |
| Tên Unicode | Smiling Face with Tear |
| Tên Apple | Smiling Face with Tear |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F972 |
| Số Thập Phân Unicode | U+129394 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f972 |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 😍 Biểu Cảm Yêu Thương |
| Đề Xuất | L2/19-147 |
| Phiên Bản Unicode | 13.0 | 2020 |
| Phiên Bản Emoji | 13.0 | 2020 |