Truyền Thuyết Kinh Hoàng! Lột tả sự kinh dị với biểu tượng Yêu Tinh, một biểu tượng của những câu chuyện quái ác và sợ hãi.
Một khuôn mặt đỏ với đặc điểm hung dữ, bao gồm răng nanh sắc nhọn và sừng, truyền tải cảm giác sợ hãi hoặc ác quỷ. Biểu tượng Yêu Tinh thường được sử dụng để đại diện cho quái vật, linh hồn độc ác, hoặc thứ gì đó đáng sợ. Nó cũng có thể được sử dụng để tham chiếu đến truyền thuyết Nhật Bản hoặc miêu tả ai đó như một quái vật. Nếu ai đó gửi cho bạn một biểu tượng 👹, có thể họ đang tham chiếu đến một thứ gì đó đáng sợ, quái dị, hoặc đang sử dụng nó trong ngữ cảnh văn hóa dân gian.
The 👹 Ogre emoji represents a monstrous, supernatural creature that is often associated with horror and frightening tales. It symbolizes a sense of intensity, drama, or exaggeration in communication.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 👹 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 👹 yêu tinh được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 👹 yêu tinh thuộc danh mục Mặt Cười & Cảm Xúc, cụ thể là trong danh mục phụ Mặt Hóa Trang.
👹 depicts a Japanese oni - a demon/ogre from folklore. Oni are traditionally red or blue with horns, wild hair, and fangs. They appear during Setsubun festival where beans are thrown to ward them off. The emoji represents the Namahage tradition of oni visiting homes.
Hell no - a strong emphatic refusal. The demon face crossed out leaves no doubt about your absolute rejection of whatever was proposed.
| Tên Unicode | Japanese Ogre |
| Tên Apple | Ogre |
| Còn Gọi Là | Mask Face, Oni, Red Monster |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F479 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128121 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f479 |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 🤠 Mặt Hóa Trang |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Japanese Ogre |
| Tên Apple | Ogre |
| Còn Gọi Là | Mask Face, Oni, Red Monster |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F479 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128121 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f479 |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 🤠 Mặt Hóa Trang |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |