Niềm Vui Cam Quốc! Thưởng thức hương vị tươi mới với biểu tượng Quýt, một biểu tượng của sự tươi mát và sức sống.
Một quả quýt nguyên, thường được miêu tả với vỏ cam sáng. Biểu tượng Quýt thường được sử dụng để đại diện cho quýt, các loại trái cây họ cam và sự tươi mới. Nó cũng có thể tượng trưng cho sức khỏe và năng lượng. Nếu ai đó gửi cho bạn một biểu tượng 🍊, có thể là họ đang nói về việc thưởng thức quýt, ăn mừng các loại trái cây họ cam, hoặc thảo luận về các món ăn nhẹ lành mạnh.
The 🍊 Tangerine emoji represents or means a sweet, orange-colored citrus fruit known for its refreshing, vitamin-rich qualities.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🍊 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🍊 quýt được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🍊 quýt thuộc danh mục Ẩm Thực & Thức Uống, cụ thể là trong danh mục phụ Trái cây.
| Tên Unicode | Tangerine |
| Tên Apple | Tangerine |
| Còn Gọi Là | Mandarin, Orange |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F34A |
| Số Thập Phân Unicode | U+127818 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f34a |
| Nhóm | 🍗 Ẩm Thực & Thức Uống |
| Nhóm Phụ | 🍎 Trái cây |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Tangerine |
| Tên Apple | Tangerine |
| Còn Gọi Là | Mandarin, Orange |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F34A |
| Số Thập Phân Unicode | U+127818 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f34a |
| Nhóm | 🍗 Ẩm Thực & Thức Uống |
| Nhóm Phụ | 🍎 Trái cây |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |