Tươi và Giòn! Thưởng thức hương vị chua với biểu tượng Táo Xanh, một biểu tượng của hương vị tươi mới.
Một trái táo xanh, thường được miêu tả với chiếc lá xanh trên đỉnh. Biểu tượng Táo Xanh thường được sử dụng để đại diện cho táo, sự tươi mới và hương vị chua. Nó cũng có thể tượng trưng cho sức khỏe và sức sống. Nếu ai đó gửi cho bạn một biểu tượng 🍏, có thể là họ đang nói về việc thưởng thức táo xanh, ăn mừng các hương vị tươi mới, hoặc thảo luận về sức khỏe.
The 🍏 Green Apple emoji represents or means a fresh, tart green apple. It is often used to convey sourness or a less classic, tangier flavor compared to a red apple.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🍏 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🍏 táo xanh được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🍏 táo xanh thuộc danh mục Ẩm Thực & Thức Uống, cụ thể là trong danh mục phụ Trái cây.
| Tên Unicode | Green Apple |
| Tên Apple | Green Apple |
| Còn Gọi Là | Golden Delicious Apple, Granny Smith Apple |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F34F |
| Số Thập Phân Unicode | U+127823 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f34f |
| Nhóm | 🍗 Ẩm Thực & Thức Uống |
| Nhóm Phụ | 🍎 Trái cây |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Green Apple |
| Tên Apple | Green Apple |
| Còn Gọi Là | Golden Delicious Apple, Granny Smith Apple |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F34F |
| Số Thập Phân Unicode | U+127823 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f34f |
| Nhóm | 🍗 Ẩm Thực & Thức Uống |
| Nhóm Phụ | 🍎 Trái cây |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |