Chỉ Trích Tích Cực! Thể hiện sự không đồng ý của bạn với biểu tượng giơ ngón cái chỉ xuống, biểu tượng của sự từ chối hoặc phản đối.
Một bàn tay với ngón cái chỉ xuống, biểu thị sự không đồng ý hoặc phản đối. Biểu tượng giơ ngón cái chỉ xuống thường được dùng để thể hiện sự không đồng ý, từ chối hoặc phản đối. Nếu ai đó gửi cho bạn emoji 👎, có khả năng họ đang bày tỏ sự không đồng ý hoặc phản đối điều gì đó.
The 👎 Thumbs Down emoji represents or means disapproval, rejection, or disagreement. It is a common way to express a negative reaction or convey that you do not approve of something.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 👎 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 👎 giơ ngón chỏ xuống được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 👎 giơ ngón chỏ xuống thuộc danh mục Con Người & Cơ Thể, cụ thể là trong danh mục phụ Bàn tay nắm chặt.
| Tên Unicode | Thumbs Down Sign |
| Tên Apple | Thumbs Down |
| Còn Gọi Là | Dislike, No, Bad |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F44E |
| Số Thập Phân Unicode | U+128078 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f44e |
| Nhóm | 🧑🚒 Con Người & Cơ Thể |
| Nhóm Phụ | ✊ Bàn tay nắm chặt |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Thumbs Down Sign |
| Tên Apple | Thumbs Down |
| Còn Gọi Là | Dislike, No, Bad |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F44E |
| Số Thập Phân Unicode | U+128078 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f44e |
| Nhóm | 🧑🚒 Con Người & Cơ Thể |
| Nhóm Phụ | ✊ Bàn tay nắm chặt |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |