Những Tiếng Thở Dài Đầy Sự Thất Vọng! Thể hiện sự sốc của bạn với biểu tượng Mặt Nhăn Nhó Với Miệng Mở, một biểu tượng của sự thất vọng đột ngột.
Một khuôn mặt với đôi mắt mở to và miệng nhăn lại, thể hiện cảm giác sốc hoặc thất vọng. Biểu tượng Mặt Nhăn Nhó Với Miệng Mở thường được dùng để biểu thị cảm giác thất vọng đột ngột, sốc hoặc lo lắng. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng 😦, có thể họ đang cảm thấy rất buồn, ngạc nhiên hoặc bị sốc trước điều gì đó bất ngờ.
The 😦 Frowning Face With Open Mouth emoji represents a state of shock, surprise, or dismay. It conveys a sudden, serious reaction to an unexpected or upsetting situation.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 😦 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 😦 mặt nhăn nhó với miệng mở được giới thiệu trong Emoji E1.0 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 😦 mặt nhăn nhó với miệng mở thuộc danh mục Mặt Cười & Cảm Xúc, cụ thể là trong danh mục phụ Biểu Cảm Lo Lắng.
😦 shows dismayed surprise or disappointment with an open mouth and sad eyebrows. 😧 (anguished face) is more severe distress. 😦 is "oh no, that's disappointing" while 😧 is "this is terrible." Use 😦 for moderate negative surprises.
| Tên Unicode | Frowning Face with Open Mouth |
| Tên Apple | Frowning Face with Open Mouth |
| Còn Gọi Là | Yawning |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F626 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128550 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f626 |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 😟 Biểu Cảm Lo Lắng |
| Đề Xuất | L2/10-142 |
| Phiên Bản Unicode | 6.1 | 2012 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Frowning Face with Open Mouth |
| Tên Apple | Frowning Face with Open Mouth |
| Còn Gọi Là | Yawning |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F626 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128550 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f626 |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 😟 Biểu Cảm Lo Lắng |
| Đề Xuất | L2/10-142 |
| Phiên Bản Unicode | 6.1 | 2012 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |