Vẻ Đẹp Phai Nhạt! Hãy suy ngẫm về sự mất mát với biểu tượng Hoa Héo, biểu tượng của buồn bã và suy tàn.
Một bông hoa hồng đã héo với những cánh hoa rũ xuống, mang đến cảm giác buồn bã hoặc suy tàn. Biểu tượng Hoa Héo thường được sử dụng để đại diện cho sự mất mát, buồn bã và các chủ đề về suy giảm. Nó cũng có thể được dùng để nhấn mạnh đến sự trôi qua của thời gian và sự sắc đẹp thoáng qua. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng 🥀, có thể họ đang cảm thấy buồn, suy ngẫm về sự mất mát, hoặc nhấn mạnh đến sự suy tàn của một điều gì đó.
Biểu tượng 🥀 Hoa Héo đại diện và có nghĩa là nỗi buồn, sự đau khổ và cảm giác mất mát hoặc suy tàn. Nó là biểu tượng của sự tang tóc và thường được sử dụng để bày tỏ lời chia buồn hoặc những cảm xúc khó khăn.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🥀 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🥀 hoa héo được giới thiệu trong Emoji E3.0 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🥀 hoa héo thuộc danh mục Động Vật & Thiên Nhiên, cụ thể là trong danh mục phụ Hoa.
Emoji 🥀 hoa héo (hoa hồng chết) tượng trưng cho vẻ đẹp phai tàn, tình yêu đã mất, sự thất vọng hoặc kết thúc. Được thêm vào Unicode 9.0 (2016), nó được dùng để thể hiện nỗi buồn, sự tan vỡ hoặc sự kết thúc của một điều gì đó đẹp đẽ. Một số người cũng dùng nó cho phong cách goth/tối tăm.
| Tên Unicode | Wilted Flower |
| Tên Apple | Wilted Rose |
| Còn Gọi Là | Dead Flower, Drooping Flower |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F940 |
| Số Thập Phân Unicode | U+129344 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f940 |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🌸 Hoa |
| Đề Xuất | L2/15-054 |
| Phiên Bản Unicode | 9.0 | 2016 |
| Phiên Bản Emoji | 3.0 | 2016 |
| Tên Unicode | Wilted Flower |
| Tên Apple | Wilted Rose |
| Còn Gọi Là | Dead Flower, Drooping Flower |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F940 |
| Số Thập Phân Unicode | U+129344 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f940 |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🌸 Hoa |
| Đề Xuất | L2/15-054 |
| Phiên Bản Unicode | 9.0 | 2016 |
| Phiên Bản Emoji | 3.0 | 2016 |