Những Màn Hề Vui Nhộn! Mang đến niềm vui với biểu tượng Mặt Chú Hề, biểu tượng tinh nghịch và giải trí.
Gương mặt với lớp trang điểm trắng, mũi đỏ và các đặc điểm phóng đại, biểu thị cảm giác vui đùa hoặc tinh nghịch. Biểu tượng mặt chú hề thường được dùng để biểu đạt sự vui vẻ, nghịch ngợm hoặc thái độ tinh nghịch. Nó cũng có thể được dùng để chỉ ai đó đang hành động ngốc nghếch. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng 🤡, có thể họ đang cảm thấy vui vẻ, ngớ ngẩn hoặc đang nhắc đến chú hề một cách hài hước.
The 🤡 Clown Face emoji represents a clown or jester figure, often used to convey a playful, silly, or mocking sentiment.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🤡 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🤡 mặt chú hề được giới thiệu trong Emoji E3.0 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🤡 mặt chú hề thuộc danh mục Mặt Cười & Cảm Xúc, cụ thể là trong danh mục phụ Mặt Hóa Trang.
🤡 evolved into slang for calling someone a fool or clown - "you're acting like a clown" / "clown behavior." It's used to mock foolish actions, bad takes, or embarrassing behavior. Originally neutral for circus/entertainment contexts, it now often carries mocking implications online.
Looking in the mirror and seeing a clown - realizing you are the fool in a situation. Used for self-deprecating humor when you made yourself look ridiculous.
Realizing you acted like a clown, facepalming at your own foolishness, and nervously laughing it off. The full cycle of embarrassing self-awareness.
A clown making noise - used when someone is being loud and foolish, or speaking nonsense that nobody asked for. The annoying clown horn energy.
| Tên Unicode | Clown Face |
| Tên Apple | Clown Face |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F921 |
| Số Thập Phân Unicode | U+129313 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f921 |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 🤠 Mặt Hóa Trang |
| Đề Xuất | L2/15-054 |
| Phiên Bản Unicode | 9.0 | 2016 |
| Phiên Bản Emoji | 3.0 | 2016 |
| Tên Unicode | Clown Face |
| Tên Apple | Clown Face |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F921 |
| Số Thập Phân Unicode | U+129313 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f921 |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 🤠 Mặt Hóa Trang |
| Đề Xuất | L2/15-054 |
| Phiên Bản Unicode | 9.0 | 2016 |
| Phiên Bản Emoji | 3.0 | 2016 |