Ẩm thực Nhật Bản! Thưởng thức đa dạng với biểu tượng Hộp Bento, biểu tượng của những bữa ăn cân bằng và đẹp mắt.
Một hộp bento với các ngăn chứa đầy thức ăn. Biểu tượng Hộp Bento thường được dùng để đại diện cho ẩm thực Nhật Bản, chuẩn bị bữa ăn, hoặc ăn uống cân bằng. Nó cũng có thể tượng trưng cho việc thưởng thức một bữa ăn được trình bày đẹp mắt. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng emoji 🍱, có thể họ đang ăn bữa ăn hộp bento hoặc đang bàn về ẩm thực Nhật Bản.
The 🍱 Bento Box emoji represents or means a traditional Japanese boxed meal containing a variety of small, compartmentalized dishes.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🍱 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🍱 hộp bento được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🍱 hộp bento thuộc danh mục Ẩm Thực & Thức Uống, cụ thể là trong danh mục phụ Ẩm thực Châu Á.
The bento box 🍱 represents a traditional Japanese packed meal with compartmentalized portions. In Japan, preparing beautiful bento is an art form called "kyaraben" (character bento). The arrangement follows principles of balance in color, nutrition, and taste.
| Tên Unicode | Bento Box |
| Tên Apple | Bento Box |
| Còn Gọi Là | Lunch Box |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F371 |
| Số Thập Phân Unicode | U+127857 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f371 |
| Nhóm | 🍗 Ẩm Thực & Thức Uống |
| Nhóm Phụ | 🍜 Ẩm thực Châu Á |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Bento Box |
| Tên Apple | Bento Box |
| Còn Gọi Là | Lunch Box |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F371 |
| Số Thập Phân Unicode | U+127857 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f371 |
| Nhóm | 🍗 Ẩm Thực & Thức Uống |
| Nhóm Phụ | 🍜 Ẩm thực Châu Á |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |