Sự đơn giản dưới nước! Khám phá thế giới dưới nước cùng emoji Cá, biểu tượng của đời sống dưới nước.
Hình ảnh một con cá đơn giản, thường được miêu tả trong màu xanh hoặc xám, bơi sang trái. Emoji Cá thường được dùng để đại diện cho cá, câu cá, hoặc các chủ đề liên quan đến nước. Nó cũng có thể được dùng để chỉ một món hải sản hoặc truyền tải cảm giác bình yên. Nếu ai đó gửi cho bạn một emoji 🐟, có thể họ đang thảo luận về đời sống biển, đi câu cá, hoặc thưởng thức hải sản.
The 🐟 Fish emoji represents or means a simple fish, symbolizing the aquatic world and the abundance of possibilities, like the common phrase 'plenty of fish in the sea.'
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🐟 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🐟 cá được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🐟 cá thuộc danh mục Động Vật & Thiên Nhiên, cụ thể là trong danh mục phụ Động vật biển.
| Tên Unicode | Fish |
| Tên Apple | Fish |
| Còn Gọi Là | Freshwater Fish |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F41F |
| Số Thập Phân Unicode | U+128031 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f41f |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🐬 Động vật biển |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Fish |
| Tên Apple | Fish |
| Còn Gọi Là | Freshwater Fish |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F41F |
| Số Thập Phân Unicode | U+128031 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f41f |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🐬 Động vật biển |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |