Vẻ đẹp sống động của biển cả! Trải nghiệm sự quyến rũ rực rỡ của emoji Cá Nhiệt Đới, biểu tượng sống động của sự đa dạng dưới đại dương.
Hình ảnh một con cá nhiệt đới màu sắc rực rỡ, thường được miêu tả với các sọc hoặc họa tiết sống động. Emoji Cá Nhiệt Đới thường được dùng để truyền tải chủ đề về đời sống biển ngoại lai, bể cá, hoặc các kỳ nghỉ ở vùng nhiệt đới. Nó cũng có thể được sử dụng để biểu thị tình yêu đối với những thứ rực rỡ và đầy màu sắc. Nếu ai đó gửi cho bạn một emoji 🐠, có thể họ đang nói về cá nhiệt đới, lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ, hoặc đánh giá cao vẻ đẹp sống động.
The 🐠 Tropical Fish emoji represents the colorful and eye-catching fish found in tropical marine environments. It symbolizes the beauty and diversity of the ocean.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🐠 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🐠 cá nhiệt đới được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🐠 cá nhiệt đới thuộc danh mục Động Vật & Thiên Nhiên, cụ thể là trong danh mục phụ Động vật biển.
| Tên Unicode | Tropical Fish |
| Tên Apple | Tropical Fish |
| Còn Gọi Là | Fish, Yellow-Blue Fish |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F420 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128032 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f420 |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🐬 Động vật biển |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Tropical Fish |
| Tên Apple | Tropical Fish |
| Còn Gọi Là | Fish, Yellow-Blue Fish |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F420 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128032 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f420 |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🐬 Động vật biển |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |