Thưởng Thức Tuyệt Vời! Thưởng thức biểu tượng Sushi, biểu tượng của ẩm thực Nhật Bản tinh tế và tươi ngon.
Một miếng sushi, thường được minh họa với lát cá trên đỉnh cơm. Biểu tượng Sushi thường được dùng để đại diện cho sushi, ẩm thực Nhật Bản, hoặc hải sản tươi sống. Nó cũng có thể tượng trưng cho việc thưởng thức một bữa ăn ngon và tinh tế. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng emoji 🍣, có thể họ đang ăn sushi hoặc đang bàn về ẩm thực Nhật Bản.
The 🍣 sushi emoji represents the traditional Japanese dish made with seasoned rice, raw fish, and other ingredients. It is a symbol of high-quality, fresh cuisine.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🍣 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🍣 sushi được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🍣 sushi thuộc danh mục Ẩm Thực & Thức Uống, cụ thể là trong danh mục phụ Ẩm thực Châu Á.
The sushi emoji 🍣 depicts nigiri (hand-pressed sushi with fish on rice), the most traditional form. While maki rolls are popular in the West, nigiri represents sushi's origins in 19th century Tokyo. The shrimp/prawn shown is a common topping called "ebi."
| Tên Unicode | Sushi |
| Tên Apple | Sushi |
| Còn Gọi Là | Sashimi, Seafood |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F363 |
| Số Thập Phân Unicode | U+127843 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f363 |
| Nhóm | 🍗 Ẩm Thực & Thức Uống |
| Nhóm Phụ | 🍜 Ẩm thực Châu Á |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Sushi |
| Tên Apple | Sushi |
| Còn Gọi Là | Sashimi, Seafood |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F363 |
| Số Thập Phân Unicode | U+127843 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f363 |
| Nhóm | 🍗 Ẩm Thực & Thức Uống |
| Nhóm Phụ | 🍜 Ẩm thực Châu Á |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |