Niềm Vui Kêu Quác! Biểu đạt năng lượng vui vẻ với biểu tượng Vịt, biểu tượng của niềm vui và thiên nhiên.
Hình ảnh một con vịt, mang lại cảm giác vui tươi và thiên nhiên. Biểu tượng Vịt thường được sử dụng để biểu đạt sự ngưỡng mộ với loài vịt, nói về thiên nhiên, hoặc biểu tượng cho sự vui vẻ và vô tư. Nếu ai đó gửi biểu tượng 🦆 cho bạn, có thể họ đang nói về loài vịt, thưởng thức thiên nhiên, hoặc chia sẻ điều gì đó vui nhộn.
The 🦆 Duck emoji represents or symbolizes a duck, a common waterfowl animal. It is often used to convey a sense of playful, chaotic energy or a 'weird mood'.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🦆 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🦆 vịt được giới thiệu trong Emoji E3.0 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🦆 vịt thuộc danh mục Động Vật & Thiên Nhiên, cụ thể là trong danh mục phụ Chim.
This references "rubber duck debugging" - a programming technique where explaining code to a rubber duck helps find bugs. Developers use the duck emoji in coding contexts.
The "look who is talking" combo when someone speaks up unexpectedly or says something surprising. A playful way to call attention to an unlikely spokesperson.
| Tên Unicode | Duck |
| Tên Apple | Duck |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F986 |
| Số Thập Phân Unicode | U+129414 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f986 |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🦜 Chim |
| Đề Xuất | L2/15-054, L2/14-174 |
| Phiên Bản Unicode | 9.0 | 2016 |
| Phiên Bản Emoji | 3.0 | 2016 |
| Tên Unicode | Duck |
| Tên Apple | Duck |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F986 |
| Số Thập Phân Unicode | U+129414 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f986 |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🦜 Chim |
| Đề Xuất | L2/15-054, L2/14-174 |
| Phiên Bản Unicode | 9.0 | 2016 |
| Phiên Bản Emoji | 3.0 | 2016 |