Phản ứng sợ hãi! Thể hiện sự sợ hãi của bạn với biểu tượng cảm xúc Khuôn mặt sợ hãi, một biểu tượng sống động của sự sợ hãi và lo lắng.
Một khuôn mặt với đôi mắt mở to, lông mày nâng lên và miệng mở, thể hiện cảm giác sợ hãi hoặc hoảng loạn. Biểu tượng cảm xúc Khuôn mặt sợ hãi thường được sử dụng để biểu thị cảm giác sợ hãi, lo lắng hoặc hoảng sợ bởi một thứ gì đó. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng cảm xúc 😨, có thể họ đang cảm thấy rất sợ hãi, lo lắng hoặc hoảng loạn về một điều gì đó.
Biểu tượng cảm xúc Mặt Sợ Hãi 😨 đại diện cho cảm giác sợ hãi, kinh hoàng hoặc đau khổ về cảm xúc mãnh liệt. Nó được sử dụng để truyền đạt cảm giác bị choáng ngợp hoặc phóng đại một cách kịch tính phản ứng của một người đối với một tình huống.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 😨 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 😨 khuôn mặt sợ hãi được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 😨 khuôn mặt sợ hãi thuộc danh mục Mặt Cười & Cảm Xúc, cụ thể là trong danh mục phụ Biểu Cảm Lo Lắng.
😨 thể hiện sự sợ hãi với đôi mắt mở to, lông mày nhướng lên và một cái cau mày nhỏ – sự lo lắng sợ hãi hơn là kinh hoàng. So sánh với 😱 (la hét trong sợ hãi) cho sự kinh hoàng tột độ hoặc 😰 (lo lắng với mồ hôi) cho sự lo lắng bồn chồn. 😨 là nỗi sợ hãi vừa phải – khi xem một bộ phim đáng sợ, chứ không phải chạy trốn khỏi nguy hiểm.
| Tên Unicode | Fearful Face |
| Tên Apple | Fearful Face |
| Còn Gọi Là | Scared, Surprised |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F628 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128552 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f628 |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 😟 Biểu Cảm Lo Lắng |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Fearful Face |
| Tên Apple | Fearful Face |
| Còn Gọi Là | Scared, Surprised |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F628 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128552 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f628 |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 😟 Biểu Cảm Lo Lắng |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |