Ngọt Ngào Kỳ Lạ! Thưởng thức hương vị chua ngọt cùng biểu tượng trái kiwi 🥝, biểu trưng của hương vị độc đáo.
Một nửa trái kiwi, thường được miêu tả với lớp vỏ màu nâu và thịt xanh cùng hạt màu đen. Biểu tượng trái kiwi thường được dùng để tượng trưng cho kiwi, trái cây kỳ lạ và hương vị chua ngọt. Nó cũng có thể biểu trưng cho sức khỏe và tươi mát. Nếu ai đó gửi bạn biểu tượng 🥝, có thể họ đang nói về việc thưởng thức kiwi, ăn mừng các loại trái cây kỳ lạ hoặc thảo luận về các món ăn vặt lành mạnh.
The 🥝 Kiwi Fruit emoji represents the actual kiwi fruit, known for its distinctive appearance and tangy-sweet taste. It can also symbolize the people of New Zealand, who are sometimes called 'kiwis'.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🥝 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🥝 trái kiwi được giới thiệu trong Emoji E3.0 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🥝 trái kiwi thuộc danh mục Ẩm Thực & Thức Uống, cụ thể là trong danh mục phụ Trái cây.
The 🥝 kiwi fruit was renamed from "Chinese gooseberry" to "kiwi" by New Zealand exporters in the 1950s, after their national bird. The name stuck globally. The emoji represents the fruit, not the bird (which has a separate emoji) or New Zealand people (also called Kiwis).
| Tên Unicode | Kiwifruit |
| Tên Apple | Kiwi |
| Còn Gọi Là | Chinese Gooseberry, Kiwi |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F95D |
| Số Thập Phân Unicode | U+129373 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f95d |
| Nhóm | 🍗 Ẩm Thực & Thức Uống |
| Nhóm Phụ | 🍎 Trái cây |
| Đề Xuất | L2/15-267 |
| Phiên Bản Unicode | 9.0 | 2016 |
| Phiên Bản Emoji | 3.0 | 2016 |
| Tên Unicode | Kiwifruit |
| Tên Apple | Kiwi |
| Còn Gọi Là | Chinese Gooseberry, Kiwi |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F95D |
| Số Thập Phân Unicode | U+129373 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f95d |
| Nhóm | 🍗 Ẩm Thực & Thức Uống |
| Nhóm Phụ | 🍎 Trái cây |
| Đề Xuất | L2/15-267 |
| Phiên Bản Unicode | 9.0 | 2016 |
| Phiên Bản Emoji | 3.0 | 2016 |