Nụ Hôn Tình Yêu! Gửi một chút tình cảm với biểu tượng Mặt Gửi Nụ Hôn, một cử chỉ ngọt ngào của tình yêu và sự thân thương.
Gương mặt với một mắt nhắm và đôi môi mỉm cười, thổi một nụ hôn hình trái tim. Biểu tượng Mặt Gửi Nụ Hôn thường được sử dụng để truyền tải tình cảm lãng mạn, tình yêu và sự tán tỉnh. Nó cũng có thể được dùng để gửi một nụ hôn thân thiện đến bạn bè hoặc gia đình. Nếu ai đó gửi cho bạn emoji 😘, thường có nghĩa là họ đang thể hiện sự quan tâm lãng mạn, lòng biết ơn hoặc đơn giản là gửi một nụ hôn thân thiện đến bạn.
Emoji mặt hôn 😘 đại diện hoặc có nghĩa là một cử chỉ tán tỉnh, âu yếm, thường được sử dụng để thể hiện sự quan tâm lãng mạn hoặc gửi một nụ hôn ảo cho ai đó.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 😘 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 😘 mặt gửi nụ hôn được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 😘 mặt gửi nụ hôn thuộc danh mục Mặt Cười & Cảm Xúc, cụ thể là trong danh mục phụ Biểu Cảm Yêu Thương.
Biểu tượng 😘 được chấp nhận rộng rãi giữa bạn bè, đặc biệt là giữa phụ nữ. Nó thể hiện tình cảm, lòng biết ơn hoặc lời tạm biệt thân thiện mà không có ý nghĩa lãng mạn. Ngữ cảnh và mối quan hệ sẽ quyết định ý nghĩa – nó ngọt ngào giữa những người bạn thân nhưng có thể bị hiểu lầm trong môi trường chuyên nghiệp.
| Tên Unicode | Face Throwing a Kiss |
| Tên Apple | Face Blowing a Kiss |
| Còn Gọi Là | Blowing Kiss, Blow A Kiss, Kissing |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F618 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128536 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f618 |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 😍 Biểu Cảm Yêu Thương |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Face Throwing a Kiss |
| Tên Apple | Face Blowing a Kiss |
| Còn Gọi Là | Blowing Kiss, Blow A Kiss, Kissing |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F618 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128536 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f618 |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 😍 Biểu Cảm Yêu Thương |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |