Nụ Cười Thân Thương! Cảm nhận sự ấm áp với biểu tượng Mặt Hôn Với Mắt Cười, sự kết hợp của tình cảm và hạnh phúc.
Gương mặt với đôi môi mím và đôi mắt tươi cười, như đang gửi một nụ hôn với nét vui tươi. Biểu tượng Mặt Hôn Với Mắt Cười thường được sử dụng để thể hiện những nụ hôn đầy tình cảm và một thái độ vui vẻ, thân thiện. Nó cũng có thể được dùng để thể hiện lòng biết ơn hoặc niềm vui. Nếu ai đó gửi cho bạn emoji 😙, có thể là họ đang gửi một nụ hôn thân thiện hoặc thể hiện tình cảm và sự hạnh phúc đối với bạn.
The 😙 Kissing Face With Smiling Eyes emoji represents a feeling of affection and fondness, often used to convey a soft flirtatious or romantic interest in a subtle, non-aggressive manner.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 😙 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 😙 mặt hôn với mắt cười được giới thiệu trong Emoji E1.0 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 😙 mặt hôn với mắt cười thuộc danh mục Mặt Cười & Cảm Xúc, cụ thể là trong danh mục phụ Biểu Cảm Yêu Thương.
| Tên Unicode | Kissing Face with Smiling Eyes |
| Tên Apple | Kissing Face with Smiling Eyes |
| Còn Gọi Là | Kiss Face, Kissy, Whistle, Whistling |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F619 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128537 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f619 |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 😍 Biểu Cảm Yêu Thương |
| Đề Xuất | L2/10-142 |
| Phiên Bản Unicode | 6.1 | 2012 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Kissing Face with Smiling Eyes |
| Tên Apple | Kissing Face with Smiling Eyes |
| Còn Gọi Là | Kiss Face, Kissy, Whistle, Whistling |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F619 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128537 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f619 |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 😍 Biểu Cảm Yêu Thương |
| Đề Xuất | L2/10-142 |
| Phiên Bản Unicode | 6.1 | 2012 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |