Sự Chăm Chỉ Nhộn Nhịp! Tôn vinh năng suất với biểu tượng Ong Mật, biểu tượng của sự chăm chỉ và sự hài hòa của thiên nhiên.
Một con ong có sọc vàng và đen, thường được miêu tả với đôi cánh và râu. Biểu tượng Ong Mật thường được sử dụng để biểu thị ong, mật ong và tầm quan trọng của việc thụ phấn. Nó cũng có thể được dùng để nhấn mạnh chủ đề về sự chăm chỉ và hợp tác. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng 🐝, có nghĩa là họ đang bàn về ong, nhấn mạnh sự chăm chỉ, hoặc ca ngợi sự hài hòa của thiên nhiên.
The 🐝 Honeybee emoji represents the busy, hardworking nature of bees. It symbolizes productivity, teamwork, and the harmony of nature.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🐝 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🐝 ong mật được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🐝 ong mật thuộc danh mục Động Vật & Thiên Nhiên, cụ thể là trong danh mục phụ Bọ rùa.
The 🐝 bee symbolizes hard work, community, and environmental awareness. "Save the bees" conservation efforts boosted its use. In Manchester, England, the bee is a city symbol of industriousness. It's also used for Beyonce's "Beyhive" fandom.
| Tên Unicode | Honeybee |
| Tên Apple | Bee |
| Còn Gọi Là | Bee, Bumblebee |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F41D |
| Số Thập Phân Unicode | U+128029 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f41d |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🐞 Bọ rùa |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Honeybee |
| Tên Apple | Bee |
| Còn Gọi Là | Bee, Bumblebee |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F41D |
| Số Thập Phân Unicode | U+128029 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f41d |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🐞 Bọ rùa |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |