Chậm mà chắc! Diễn tả sự kiên nhẫn với biểu tượng ốc sên, tượng trưng cho sự tiến bộ chậm rãi và có chủ đích.
Một chú ốc sên với chiếc vỏ xoắn ốc, thường được miêu tả đang bò. Biểu tượng ốc sên thường được dùng để thể hiện sự chậm chạp, kiên nhẫn và một nhịp độ thư thả. Nó cũng có thể được dùng để nhấn mạnh các chủ đề về thiên nhiên và ngoài trời. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng 🐌, có thể họ đang nhấn mạnh sự kiên nhẫn, nói về thiên nhiên, hoặc tầm quan trọng của việc làm mọi thứ từ tốn.
Biểu tượng ốc sên 🐌 mang ý nghĩa về sự chậm rãi, cần nhiều thời gian, hoặc di chuyển theo tốc độ của riêng bạn. Nó còn ám chỉ "thư ốc sên" (snail mail) cho các lá thư gửi qua bưu điện. Nếu ai đó trả lời tin nhắn chậm hoặc chuẩn bị lâu, họ chính là ốc sên. Có thể dùng để tự giễu hoặc trêu chọc nhẹ nhàng. Đôi khi còn dùng trong các câu đùa về "vệt ốc sên" (ám chỉ nhạy cảm) hoặc món ăn Pháp.
Biểu tượng ốc sên 🐌 đại diện cho khái niệm chậm chạp, mất nhiều thời gian, hoặc di chuyển theo tốc độ của riêng bạn, tương tự như chuyển động chậm rãi của một chú ốc sên thực tế.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🐌 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🐌 ốc sên được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🐌 ốc sên thuộc danh mục Động Vật & Thiên Nhiên, cụ thể là trong danh mục phụ Bọ rùa.
| Tên Unicode | Snail |
| Tên Apple | Snail |
| Còn Gọi Là | Garden Snail, Slug |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F40C |
| Số Thập Phân Unicode | U+128012 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f40c |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🐞 Bọ rùa |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Snail |
| Tên Apple | Snail |
| Còn Gọi Là | Garden Snail, Slug |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F40C |
| Số Thập Phân Unicode | U+128012 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f40c |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🐞 Bọ rùa |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |