Chú Chó Sang Trọng! Thể hiện sự sang trọng với emoji Chó Poodle, một hình ảnh của một chú chó được tạo kiểu và chăm sóc kỹ lưỡng.
Emoji này hiển thị một con chó Poodle, thường được miêu tả ở tư thế đứng với bộ lông được tạo kiểu. Emoji Chó Poodle thường được sử dụng để biểu thị sự sang trọng, phong cách và chăm sóc. Nó cũng có thể được sử dụng trong các bối cảnh liên quan đến thú cưng, thời trang, hoặc một ai đó thể hiện các đặc điểm sang trọng. Nếu ai đó gửi cho bạn emoji 🐩, có nghĩa là họ đang nói về sự sang trọng, chăm sóc, hoặc đề cập đến một thú cưng có phong cách.
The 🐩 Poodle emoji represents a sophisticated, elegant dog breed. It symbolizes high-maintenance, fancy, or French-inspired aesthetics and is often used by poodle owners or to convey those types of vibes.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🐩 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🐩 chó poodle được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🐩 chó poodle thuộc danh mục Động Vật & Thiên Nhiên, cụ thể là trong danh mục phụ Động vật có vú.
| Tên Unicode | Poodle |
| Tên Apple | Poodle |
| Còn Gọi Là | Miniature Poodle, Standard Poodle, Toy Poodle |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F429 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128041 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f429 |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🦁 Động vật có vú |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Poodle |
| Tên Apple | Poodle |
| Còn Gọi Là | Miniature Poodle, Standard Poodle, Toy Poodle |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F429 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128041 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f429 |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🦁 Động vật có vú |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |