Cún Con Thân Thiện! Biểu thị sự trung thành với emoji Mặt Chó, hình ảnh mô tả khuôn mặt một chú chó với biểu cảm vui tươi.
Emoji này hiển thị mặt một chú chó với đôi mắt to và nụ cười thân thiện. Mặt Chó thường được dùng để biểu thị sự trung thành, thân thiện và tình bạn. Nó cũng có thể được sử dụng trong các ngữ cảnh liên quan đến thú cưng, động vật hoặc ai đó trung thành và thân thiện. Nếu ai đó gửi cho bạn emoji 🐶, có thể họ muốn nói về lòng trung thành, tình bạn, hoặc nhắc đến một thú cưng yêu quý.
The 🐶 Dog Face emoji represents or means a happy, loyal dog. It is commonly used to convey a sense of cuteness, affection, or to indicate that someone is a 'good boy/girl'.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🐶 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🐶 mặt chó được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🐶 mặt chó thuộc danh mục Động Vật & Thiên Nhiên, cụ thể là trong danh mục phụ Động vật có vú.
| Tên Unicode | Dog Face |
| Tên Apple | Dog Face |
| Còn Gọi Là | Dog, Puppy |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F436 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128054 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f436 |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🦁 Động vật có vú |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Dog Face |
| Tên Apple | Dog Face |
| Còn Gọi Là | Dog, Puppy |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F436 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128054 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f436 |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🦁 Động vật có vú |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |