Bạn Mèo Thân Thiện! Thể hiện tình yêu với mèo bằng emoji Mặt Mèo, hình ảnh mô tả khuôn mặt một con mèo với biểu cảm thân thiện.
Emoji này hiển thị mặt một con mèo với đôi mắt to và nụ cười nhẹ nhàng. Emoji Mặt Mèo thường được dùng để biểu thị mèo, sự thân thiện và nghịch ngợm. Nó cũng có thể được sử dụng trong các ngữ cảnh liên quan đến thú cưng, động vật hoặc ai đó thể hiện đặc điểm của mèo. Nếu ai đó gửi cho bạn emoji 🐱, có thể họ muốn nói về mèo, sự thân thiện, hoặc nhắc đến một thú cưng nghịch ngợm.
The 🐱 Cat Face emoji represents or symbolizes a cat's face, typically with a friendly, expressive look. It is used to convey affection for cats or cat-related topics.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🐱 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🐱 mặt mèo được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🐱 mặt mèo thuộc danh mục Động Vật & Thiên Nhiên, cụ thể là trong danh mục phụ Động vật có vú.
| Tên Unicode | Cat Face |
| Tên Apple | Cat Face |
| Còn Gọi Là | :3, Kitten, Kitty |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F431 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128049 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f431 |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🦁 Động vật có vú |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Cat Face |
| Tên Apple | Cat Face |
| Còn Gọi Là | :3, Kitten, Kitty |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F431 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128049 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f431 |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🦁 Động vật có vú |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |