Chuột Thông Minh! Nổi bật sự thông minh với emoji Chuột, một hình ảnh của một con vật nhỏ và thông minh.
Emoji này hiển thị một con chuột toàn thân, thường ở tư thế đứng hoặc đi. Emoji Chuột thường được sử dụng để biểu thị sự thông minh, khéo léo và thích ứng. Nó cũng có thể được sử dụng trong các bối cảnh liên quan đến động vật, thiên nhiên hoặc một ai đó có đặc điểm thông minh. Nếu ai đó gửi cho bạn emoji 🐀, có nghĩa là họ đang nói về sự thông minh, khéo léo hoặc đang nhắc đến một sinh vật linh hoạt.
The 🐀 Rat emoji represents or symbolizes a small, clever rodent. It can be used to convey ideas of intelligence, urban life, or appreciation for rats.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🐀 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🐀 chuột được giới thiệu trong Emoji E1.0 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🐀 chuột thuộc danh mục Động Vật & Thiên Nhiên, cụ thể là trong danh mục phụ Động vật có vú.
The rat emoji shows a larger rodent with a longer tail, often depicted in grey/brown. The mouse is smaller and cuter. The rat is associated with cities while mice are more neutral.
| Tên Unicode | Rat |
| Tên Apple | Rat |
| Còn Gọi Là | Rodent |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F400 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128000 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f400 |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🦁 Động vật có vú |
| Đề Xuất | L2/09-114 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Rat |
| Tên Apple | Rat |
| Còn Gọi Là | Rodent |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F400 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128000 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f400 |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🦁 Động vật có vú |
| Đề Xuất | L2/09-114 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |