Chuột Vui Tươi! Thể hiện sự tinh nghịch với emoji Mặt Chuột, một hình ảnh đầu chuột với biểu cảm vui vẻ.
Emoji này hiển thị khuôn mặt một chú chuột với đôi tai to và nụ cười thân thiện. Emoji Mặt Chuột thường được sử dụng để thể hiện sự tinh nghịch, nhỏ bé và dễ thương. Nó cũng có thể được sử dụng trong các bối cảnh liên quan đến động vật, thiên nhiên hoặc một ai đó có tính cách tinh nghịch. Nếu ai đó gửi cho bạn emoji 🐭, có nghĩa là họ đang nói về sự tinh nghịch, dễ thương hoặc đang nhắc đến một con vật thân thiện.
The 🐭 Mouse Face emoji represents or symbolizes a cute, small mouse with a cheerful expression.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🐭 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🐭 mặt chuột được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🐭 mặt chuột thuộc danh mục Động Vật & Thiên Nhiên, cụ thể là trong danh mục phụ Động vật có vú.
| Tên Unicode | Mouse Face |
| Tên Apple | Mouse Face |
| Còn Gọi Là | Mouse |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F42D |
| Số Thập Phân Unicode | U+128045 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f42d |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🦁 Động vật có vú |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Mouse Face |
| Tên Apple | Mouse Face |
| Còn Gọi Là | Mouse |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F42D |
| Số Thập Phân Unicode | U+128045 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f42d |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🦁 Động vật có vú |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |