Đánh hơi tinh tế! Thể hiện sự hài hước của bạn với biểu tượng cảm xúc Chồn Hôi, một biểu tượng của mùi hương đặc trưng và thế giới động vật hoang dã.
Hình ảnh một chú chồn hôi với chiếc đuôi xù, gợi lên cảm giác về mùi hương khét tiếng của nó. Biểu tượng cảm xúc Chồn Hôi thường được dùng để diễn tả thứ gì đó bốc mùi, để nói đùa về mùi khó chịu, hoặc để ám chỉ động vật hoang dã. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng cảm xúc 🦨, có thể họ đang đùa về một mùi hôi, nói về động vật hoang dã, hoặc đề cập đến một tình huống "thối nát".
Chú chồn hôi 🦨 này là biểu tượng cho một loài động vật nhỏ bé, sọc đen trắng nổi tiếng với khả năng phun ra chất lỏng có mùi khó chịu để tự vệ. Nó thường được sử dụng một cách hài hước, trêu chọc để bình luận về thứ gì đó "bốc mùi" hoặc có mùi khó chịu. Biểu tượng cảm xúc chủ đề động vật này thuộc nhóm Động vật - Thiên nhiên và được giới thiệu trong Phiên bản Emoji 12.0.
Biểu tượng cảm xúc 🦨 Chồn Hôi đại diện hoặc có nghĩa là một loài động vật có vú nhỏ, có sọc, nổi tiếng với khả năng phun ra chất lỏng có mùi hôi như một cơ chế phòng vệ. Nó thường được sử dụng một cách hài hước hoặc vui vẻ để bình luận về thứ gì đó có mùi khó chịu.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🦨 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🦨 chồn hôi được giới thiệu trong Emoji E12.0 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🦨 chồn hôi thuộc danh mục Động Vật & Thiên Nhiên, cụ thể là trong danh mục phụ Động vật có vú.
Được thêm vào Unicode 12.0 (2019), biểu tượng cảm xúc con chồn hôi là một trong những biểu tượng được yêu cầu từ lâu. Nó được dùng để đại diện cho loài vật này và đôi khi được dùng như tiếng lóng để chỉ các loại cần sa có mùi mạnh.
Hình ảnh hài hước về một tình huống khó chịu hoặc một bất ngờ bốc mùi. Cú xịt của chồn hôi tạo ra tác động mùi hương bùng nổ - cách vui nhộn để nói về những mùi khó chịu.
| Tên Unicode | Skunk |
| Tên Apple | Skunk |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F9A8 |
| Số Thập Phân Unicode | U+129448 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f9a8 |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🦁 Động vật có vú |
| Đề Xuất | L2/18-128, L2/14-174 |
| Tên Unicode | Skunk |
| Tên Apple | Skunk |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F9A8 |
| Số Thập Phân Unicode | U+129448 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f9a8 |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🦁 Động vật có vú |
| Đề Xuất | L2/18-128, L2/14-174 |