Chuột Nhỏ! Thể hiện sự yêu mến của bạn với những sinh vật nhỏ bé với emoji Chuột, hình ảnh toàn thân của một chú chuột nhỏ xinh.
Emoji này hiển thị hình ảnh chuột toàn thân, thường ở tư thế đứng hoặc đi bộ. Biểu tượng Chuột thường được dùng để diễn tả sự nhỏ bé, tinh nghịch và dễ thương. Nó cũng có thể được sử dụng trong các ngữ cảnh liên quan đến động vật, thiên nhiên hoặc ai đó mang tính cách nhỏ bé. Nếu ai đó gửi cho bạn emoji 🐁, có thể họ đang nói về sự nhỏ bé, tinh nghịch hoặc tham chiếu đến một sinh vật tí hon.
The 🐁 Mouse emoji represents or symbolizes a small rodent, commonly associated with pests or tiny creatures.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🐁 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🐁 chuột được giới thiệu trong Emoji E1.0 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🐁 chuột thuộc danh mục Động Vật & Thiên Nhiên, cụ thể là trong danh mục phụ Động vật có vú.
| Tên Unicode | Mouse |
| Tên Apple | Mouse |
| Còn Gọi Là | Dormouse, Mice, Rodent |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F401 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128001 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f401 |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🦁 Động vật có vú |
| Đề Xuất | L2/09-153 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Mouse |
| Tên Apple | Mouse |
| Còn Gọi Là | Dormouse, Mice, Rodent |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F401 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128001 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f401 |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🦁 Động vật có vú |
| Đề Xuất | L2/09-153 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |