Quan sát Thông Thái! Thể hiện sự thông thái với emoji Cú, biểu tượng của kiến thức và hiểu biết.
Hình ảnh của một con cú, truyền tải cảm giác thông thái và quan sát. Biểu tượng cảm xúc Cú thường được dùng để thể hiện sự ngưỡng mộ đối với cú, nói về kiến thức, hoặc tượng trưng cho sự thông thái và hiểu biết. Nếu ai đó gửi cho bạn emoji 🦉, có thể họ đang nói về cú, nhắc đến thông thái hoặc chia sẻ những suy nghĩ sâu sắc.
The 🦉 owl emoji represents wisdom, intelligence, and being a night owl. It is a common symbol of knowledge and thoughtfulness.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🦉 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🦉 cú được giới thiệu trong Emoji E3.0 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🦉 cú thuộc danh mục Động Vật & Thiên Nhiên, cụ thể là trong danh mục phụ Chim.
The 🦉 owl has been linked to wisdom since ancient Greece, where it was the symbol of Athena, goddess of wisdom. This association continues today, making the owl emoji popular for expressing knowledge, late-night activities ("night owl"), or mysterious vibes.
The 🦉 owl's association with wisdom dates to ancient Greece, where it was sacred to Athena, goddess of wisdom. The owl appeared on Athenian coins. In modern usage, it represents wisdom, knowledge, night owls (people who stay up late), and Halloween.
While Western cultures see 🦉 as wise, meanings vary globally. In Japan, owls (fukuro) are good luck charms. Native American traditions vary by tribe - some see owls as protectors, others as omens. In Hindu culture, an owl is the vahana (vehicle) of goddess Lakshmi.
| Tên Unicode | Owl |
| Tên Apple | Owl |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F989 |
| Số Thập Phân Unicode | U+129417 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f989 |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🦜 Chim |
| Đề Xuất | L2/15-054, L2/14-174 |
| Phiên Bản Unicode | 9.0 | 2016 |
| Phiên Bản Emoji | 3.0 | 2016 |
| Tên Unicode | Owl |
| Tên Apple | Owl |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F989 |
| Số Thập Phân Unicode | U+129417 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f989 |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🦜 Chim |
| Đề Xuất | L2/15-054, L2/14-174 |
| Phiên Bản Unicode | 9.0 | 2016 |
| Phiên Bản Emoji | 3.0 | 2016 |