Niềm Vui Từ Dâu! Thưởng thức hương vị ngọt ngào và mọng nước cùng biểu tượng dâu tây 🍓.
Một quả dâu chín, thường được miêu tả với lớp vỏ đỏ và lá xanh trên đầu. Biểu tượng trái dâu thường được dùng để tượng trưng cho dâu tây, sự ngọt ngào và hương vị tươi mới. Nó cũng có thể biểu trưng cho mùa hè và các món tráng miệng. Nếu ai đó gửi bạn biểu tượng 🍓, có thể họ đang nói về việc thưởng thức trái dâu, ăn mừng các món ngọt hoặc thảo luận về các loại quả mùa hè.
The 🍓 Strawberry emoji represents or means a sweet, red berry fruit. It is a symbol of freshness, natural flavors, and sometimes associated with cuteness or lips due to the red color.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🍓 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🍓 dâu tây được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🍓 dâu tây thuộc danh mục Ẩm Thực & Thức Uống, cụ thể là trong danh mục phụ Trái cây.
The 🍓 strawberry is one of the most-used fruit emojis due to its association with sweetness, summer, and romantic imagery. It's especially popular in usernames, bios, and aesthetic posts. In some Asian contexts, it can reference an innocent or cute person.
| Tên Unicode | Strawberry |
| Tên Apple | Strawberry |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F353 |
| Số Thập Phân Unicode | U+127827 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f353 |
| Nhóm | 🍗 Ẩm Thực & Thức Uống |
| Nhóm Phụ | 🍎 Trái cây |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Strawberry |
| Tên Apple | Strawberry |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F353 |
| Số Thập Phân Unicode | U+127827 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f353 |
| Nhóm | 🍗 Ẩm Thực & Thức Uống |
| Nhóm Phụ | 🍎 Trái cây |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |