Kỳ Quan 8 Cánh! Khám phá bí ẩn với emoji Bạch Tuộc, biểu tượng đầy cuốn hút của trí thông minh dưới biển.
Một chú bạch tuộc màu hồng hoặc tím với tám cánh tay xòe rộng, thể hiện sự phức tạp. Biểu tượng emoji Bạch Tuộc thường được sử dụng để đại diện cho đời sống biển, trí thông minh và sự linh hoạt. Nó cũng có thể được sử dụng để truyền tải cảm giác bí ẩn hay nhấn mạnh khả năng đa nhiệm. Nếu ai đó gửi cho bạn emoji 🐙, có thể họ đang nói về bạch tuộc, thể hiện trí thông minh hoặc đề cập đến khả năng đa nhiệm.
The 🐙 octopus emoji represents the eight-armed marine animal, often used to convey being multitasking, clingy, or flexible in communication.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🐙 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🐙 bạch tuộc được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🐙 bạch tuộc thuộc danh mục Động Vật & Thiên Nhiên, cụ thể là trong danh mục phụ Động vật biển.
The 🐙 octopus varies significantly - from cute and cartoonish to more realistic. Octopuses symbolize intelligence (they solve puzzles), flexibility, and mystery. They're popular in Japanese culture (tako) and are notable for having three hearts and blue blood.
| Tên Unicode | Octopus |
| Tên Apple | Octopus |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F419 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128025 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f419 |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🐬 Động vật biển |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Octopus |
| Tên Apple | Octopus |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F419 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128025 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f419 |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🐬 Động vật biển |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |