Dễ Thương và Ôm Áp! Thể hiện tình yêu của bạn với emoji Gấu Trúc, một biểu tượng của sự quyến rũ và âu yếm.
Biểu tượng này thể hiện khuôn mặt của một con gấu trúc dễ thương với những mảng đen trắng đặc trưng, mang lại cảm giác dễ thương và quyến rũ. Emoji Gấu Trúc thường được dùng để biểu thị tình cảm đối với gấu trúc hoặc bất cứ điều gì đáng yêu và dễ thương. Nó cũng có thể được sử dụng để biểu thị nỗ lực bảo tồn các loài động vật nguy cấp. Nếu ai đó gửi cho bạn một emoji 🐼, nó thường có nghĩa là họ đang chia sẻ điều gì đó dễ thương, thể hiện tình yêu với gấu trúc hoặc ủng hộ việc bảo tồn động vật hoang dã.
The 🐼 Panda Face emoji represents the cute and cuddly panda bear, a symbol of China and adorable, black-and-white animals.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🐼 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🐼 mặt gấu trúc được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🐼 mặt gấu trúc thuộc danh mục Động Vật & Thiên Nhiên, cụ thể là trong danh mục phụ Động vật có vú.
Giant pandas are native only to China and are a national symbol. China practices "panda diplomacy," loaning pandas to countries as gestures of goodwill.
| Tên Unicode | Panda Face |
| Tên Apple | Panda Face |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F43C |
| Số Thập Phân Unicode | U+128060 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f43c |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🦁 Động vật có vú |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Panda Face |
| Tên Apple | Panda Face |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F43C |
| Số Thập Phân Unicode | U+128060 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f43c |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🦁 Động vật có vú |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |