Khổng lồ tiền sử! Thể hiện sự mê hoặc của bạn với emoji Khủng Long Cổ Đại, biểu tượng của khủng long và lịch sử.
Hình ảnh một con khủng long cổ dài, gợi lên sự kỳ diệu tiền sử. Emoji Khủng Long Cổ Đại thường được dùng để biểu đạt sự ngưỡng mộ khủng long, nói về lịch sử, hoặc tượng trưng cho điều gì đó cổ xưa và vĩ đại. Nếu ai đó gửi cho bạn một emoji 🦕, có thể họ đang nói về khủng long, đề cập đến lịch sử, hoặc chia sẻ điều gì đó vĩ đại.
The 🦕 Sauropod emoji represents or means a type of giant, long-necked dinosaur that lived millions of years ago. It is a symbol of the prehistoric world and ancient natural history.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🦕 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🦕 khủng long cổ đại được giới thiệu trong Emoji E5.0 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🦕 khủng long cổ đại thuộc danh mục Động Vật & Thiên Nhiên, cụ thể là trong danh mục phụ Động vật bò sát.
The 🦕 sauropod represents long-necked dinosaurs like Brachiosaurus or Diplodocus. Added in Unicode 10.0 (2017) alongside T-Rex, it depicts the gentle giant herbivores rather than predators. It's used for dinosaur discussions, prehistoric themes, and as a friendlier dinosaur option.
| Tên Unicode | Sauropod |
| Tên Apple | Dinosaur |
| Còn Gọi Là | Brontosaurus, Dinosaur, Brachiosaurus |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F995 |
| Số Thập Phân Unicode | U+129429 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f995 |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🐍 Động vật bò sát |
| Đề Xuất | L2/16-295R, L2/16-289, L2/16-103, L2/16-072 |
| Phiên Bản Unicode | 10.0 | 2017 |
| Phiên Bản Emoji | 5.0 | 2017 |
| Tên Unicode | Sauropod |
| Tên Apple | Dinosaur |
| Còn Gọi Là | Brontosaurus, Dinosaur, Brachiosaurus |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F995 |
| Số Thập Phân Unicode | U+129429 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f995 |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🐍 Động vật bò sát |
| Đề Xuất | L2/16-295R, L2/16-289, L2/16-103, L2/16-072 |
| Phiên Bản Unicode | 10.0 | 2017 |
| Phiên Bản Emoji | 5.0 | 2017 |