Chậm mà Chắc! Chia sẻ sự kiên nhẫn với emoji Rùa, biểu tượng của sự bền bỉ và thiên nhiên.
Hình ảnh của một con rùa, truyền tải cảm giác chậm rãi và sự bền bỉ. Biểu tượng cảm xúc Rùa thường được dùng để thể hiện sự ngưỡng mộ đối với rùa, nói về sự kiên nhẫn hoặc tượng trưng cho cái gì đó chậm rãi và bền vững. Nếu ai đó gửi cho bạn emoji 🐢, có thể họ đang nói về rùa, nhắc đến sự kiên nhẫn hoặc chia sẻ cái gì đó bền bỉ.
The 🐢 Turtle emoji represents the concept of patience and perseverance. It symbolizes a slow, steady approach to life and can indicate a desire for introversion or 'hiding in one's shell'.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🐢 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🐢 rùa được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🐢 rùa thuộc danh mục Động Vật & Thiên Nhiên, cụ thể là trong danh mục phụ Động vật bò sát.
The 🐢 turtle symbolizes longevity, wisdom, and patience across many cultures. In Hindu and Native American mythologies, turtles support the world. In modern usage, it can mean going slow, being protected, or reference TMNT. Sea turtles are also conservation icons.
| Tên Unicode | Turtle |
| Tên Apple | Turtle |
| Còn Gọi Là | Tortoise |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F422 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128034 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f422 |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🐍 Động vật bò sát |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Turtle |
| Tên Apple | Turtle |
| Còn Gọi Là | Tortoise |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F422 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128034 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f422 |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🐍 Động vật bò sát |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |