Cười ra nước mắt! Thở phào nhẹ nhõm với biểu tượng Mặt Cười Toát Mồ Hôi, tượng trưng cho việc cười xòa qua một tình huống khó khăn.
Một khuôn mặt với nụ cười rộng, mắt nhắm nghiền và một giọt mồ hôi, thể hiện sự nhẹ nhõm xen lẫn tiếng cười. Biểu tượng Mặt Cười Toát Mồ Hôi thường được dùng để diễn tả sự thở phào sau một tình huống thử thách, kết hợp với chút hài hước. Nó cũng có thể được dùng để thể hiện sự lo lắng hoặc hơi ngượng ngùng. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng 😅, có thể họ đang cảm thấy nhẹ nhõm, buồn cười trước một tình huống khó xử, hoặc hơi xấu hổ nhưng vẫn cố gắng cười xòa cho qua.
Biểu tượng 😅 này là kiểu cười hơi gượng gạo, kiểu như "hú hồn chim én" vậy đó! Nó diễn tả cảm giác hơi ái ngại, căng thẳng xã giao hoặc một tình huống hơi "khó đỡ" nhưng không quá nghiêm trọng. Dùng nó để giảm bớt căng thẳng hoặc cho thấy bạn đã nhận ra sự khó xử mà không muốn đào sâu thêm. Đại loại là "Phù, tình huống vừa rồi hơi lạ" mà không cần nói ra.
Biểu tượng 😅 Mặt Cười Toát Mồ Hôi đại diện cho cảm giác cười gượng gạo hoặc khó xử, thường được dùng để báo hiệu sự ngượng ngùng nhẹ hoặc khó chịu trong một tình huống.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 😅 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 😅 mặt cười toát mồ hôi được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 😅 mặt cười toát mồ hôi thuộc danh mục Mặt Cười & Cảm Xúc, cụ thể là trong danh mục phụ Mặt Cười.
Nhận ra mình vừa hành động như một tên hề, tự vả vào mặt vì sự ngớ ngẩn của bản thân, rồi cười trừ vì xấu hổ. Vòng tròn đầy đủ của sự tự nhận thức đáng xấu hổ.
| Tên Unicode | Smiling Face with Open Mouth and Cold Sweat |
| Tên Apple | Grinning Face with Sweat |
| Còn Gọi Là | Exercise, Happy Sweat |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F605 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128517 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f605 |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 😃 Mặt Cười |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Smiling Face with Open Mouth and Cold Sweat |
| Tên Apple | Grinning Face with Sweat |
| Còn Gọi Là | Exercise, Happy Sweat |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F605 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128517 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f605 |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 😃 Mặt Cười |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |