Ranh mãnh ghẹo chơi! Bày tỏ sự thích thú lanh lợi với biểu tượng mặt cười tinh quái, một ký hiệu tinh tế cho ý định vui đùa.
Một khuôn mặt với nụ cười lanh lợi và lông mày nhướng lên, thể hiện sự tự mãn hoặc tán tỉnh. Biểu tượng mặt cười tinh quái thường được dùng để thể hiện sự hài lòng với bản thân, tán tỉnh hoặc thái độ biết điều. Nó cũng có thể được dùng để thể hiện sự trêu chọc hoặc một thử thách vui vẻ. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng 😏, điều đó có nghĩa là họ đang tán tỉnh, cảm thấy tự mãn hoặc đang trêu chọc bạn một cách vui đùa.
Biểu tượng mặt cười tinh quái 😏 thể hiện một biểu cảm lanh lợi, tinh nghịch, thường ngụ ý một sự hiểu ngầm tình dục hoặc tán tỉnh tinh tế.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 😏 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 😏 mặt cười tinh quái được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 😏 mặt cười tinh quái thuộc danh mục Mặt Cười & Cảm Xúc, cụ thể là trong danh mục phụ Mặt Trung Lập & Hoài Nghi.
Mặc dù 😏 đã có được những ý nghĩa liên quan đến tán tỉnh/gợi ý, nó cũng có thể diễn tả sự tự mãn, hài lòng về bản thân, hoặc sự hài hước ranh mãnh. Ý nghĩa của nó phụ thuộc rất nhiều vào ngữ cảnh - khi nói chuyện với bạn bè, nó có thể có nghĩa là "Tôi đã bảo mà", trong khi trong các ngữ cảnh hẹn hò, nó thường ám chỉ sự tán tỉnh hoặc ẩn ý.
😏 có được tiếng xấu của mình thông qua việc sử dụng thường xuyên trong các ngữ cảnh gợi tình hoặc đểu cáng, đặc biệt là trong hẹn hò trực tuyến. Nụ cười nhếch mép một bên giống như một biểu cảm biết điều, tán tỉnh. Tuy nhiên, ban đầu nó chỉ đơn giản đại diện cho sự tự mãn hoặc hài lòng về bản thân trước khi có những ý nghĩa đó.
| Tên Unicode | Smirking Face |
| Tên Apple | Smirking Face |
| Còn Gọi Là | Flirting, Sexual Face, Smug Face, Suggestive Smile |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F60F |
| Số Thập Phân Unicode | U+128527 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f60f |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 😐 Mặt Trung Lập & Hoài Nghi |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Smirking Face |
| Tên Apple | Smirking Face |
| Còn Gọi Là | Flirting, Sexual Face, Smug Face, Suggestive Smile |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F60F |
| Số Thập Phân Unicode | U+128527 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f60f |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 😐 Mặt Trung Lập & Hoài Nghi |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |