Sự Láu Lỉnh của Mèo! Thể hiện sự nghịch ngợm của bạn với biểu tượng Mặt Mèo Với Cười Nhếch Nhác, một biểu tượng của sự láu lỉnh và vui nhộn.
Một khuôn mặt mèo với nụ cười nhếch mép và mắt hơi nheo lại, truyền tải cảm giác nghịch ngợm. Biểu tượng Mặt Mèo Với Cười Nhếch Nhác thường được sử dụng để biểu đạt sự trêu chọc, sự láu cá, hoặc nghịch ngợm, đặc biệt trong ngữ cảnh liên quan đến mèo. Nếu ai đó gửi cho bạn một biểu tượng 😼, có thể họ đang trêu chọc, láu cá, hoặc cảm thấy một chút nghịch ngợm.
The 😼 Cat Face With Wry Smile emoji represents a sly, mischievous expression, implying the person has a secret plan or inside joke.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 😼 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 😼 mặt mèo với cười nhếch nhác được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 😼 mặt mèo với cười nhếch nhác thuộc danh mục Mặt Cười & Cảm Xúc, cụ thể là trong danh mục phụ Mặt Mèo.
| Tên Unicode | Cat Face with Wry Smile |
| Tên Apple | Smirking Cat Face |
| Còn Gọi Là | Smirking Cat |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F63C |
| Số Thập Phân Unicode | U+128572 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f63c |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 😺 Mặt Mèo |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Cat Face with Wry Smile |
| Tên Apple | Smirking Cat Face |
| Còn Gọi Là | Smirking Cat |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F63C |
| Số Thập Phân Unicode | U+128572 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f63c |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 😺 Mặt Mèo |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |