Bí mật nhé! Giữ mọi thứ kín như bưng với biểu tượng mặt khóa kéo, một biểu tượng của sự bí mật và kín đáo.
Một khuôn mặt có khóa kéo đóng trên miệng, truyền tải ý tưởng giữ im lặng hoặc giữ bí mật. Biểu tượng mặt khóa kéo thường được sử dụng để diễn tả sự im lặng, nhu cầu giữ bí mật hoặc ý định không nói về một vấn đề nào đó. Nó cũng có thể được sử dụng một cách hài hước để cho thấy rằng ai đó đang tránh tham gia vào cuộc trò chuyện. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng 🤐, điều đó có nghĩa là họ đang giữ bí mật điều gì đó, giữ im lặng hoặc không chia sẻ suy nghĩ của họ.
Biểu tượng 🤐 Mặt Khóa Kéo đại diện hoặc có nghĩa là giữ thông tin riêng tư, kín đáo và im lặng về một điều gì đó.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🤐 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🤐 mặt khóa kéo được giới thiệu trong Emoji E1.0 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🤐 mặt khóa kéo thuộc danh mục Mặt Cười & Cảm Xúc, cụ thể là trong danh mục phụ Mặt Trung Lập & Hoài Nghi.
| Tên Unicode | Zipper-Mouth Face |
| Tên Apple | Face with a Zipper Mouth |
| Còn Gọi Là | Lips Sealed, Sealed Lips, Zip It |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F910 |
| Số Thập Phân Unicode | U+129296 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f910 |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 😐 Mặt Trung Lập & Hoài Nghi |
| Đề Xuất | L2/14-174 |
| Phiên Bản Unicode | 8.0 | 2015 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Zipper-Mouth Face |
| Tên Apple | Face with a Zipper Mouth |
| Còn Gọi Là | Lips Sealed, Sealed Lips, Zip It |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F910 |
| Số Thập Phân Unicode | U+129296 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f910 |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 😐 Mặt Trung Lập & Hoài Nghi |
| Đề Xuất | L2/14-174 |
| Phiên Bản Unicode | 8.0 | 2015 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |