Những Phản Ứng Ngạc Nhiên! Thể hiện sự sốc của bạn với biểu tượng Mặt Với Miệng Mở To, một biểu tượng sống động của sự ngạc nhiên.
Một khuôn mặt với đôi mắt mở to và miệng há ra, thể hiện cảm giác sốc hoặc ngạc nhiên. Biểu tượng Mặt Với Miệng Mở To thường được dùng để biểu thị sự ngạc nhiên, sốc hoặc không tin vào điều gì đó bất ngờ. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng 😮, có thể họ rất ngạc nhiên, sốc hoặc kinh ngạc trước điều gì đó.
The 😮 Face With Open Mouth emoji represents or means a state of surprise, shock, or disbelief. It is used to convey a strong reaction to something unexpected or astonishing.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 😮 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 😮 mặt với miệng mở to được giới thiệu trong Emoji E1.0 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 😮 mặt với miệng mở to thuộc danh mục Mặt Cười & Cảm Xúc, cụ thể là trong danh mục phụ Biểu Cảm Lo Lắng.
😮 shows surprise, shock, or amazement with an open mouth and wide eyes. It's milder than 😱 (screaming) - more "wow" than "oh no." Use for unexpected news, impressive feats, or pleasant surprises. The simple design makes it versatile for various astonishing moments.
😯 has raised eyebrows and a smaller mouth opening suggesting quiet surprise or awe, while 😯 (face with open mouth) shows more dramatic surprise. 😯 is subdued amazement - "oh wow" whispered rather than exclaimed. Good for gossip or discreet astonishment.
| Tên Unicode | Face with Open Mouth |
| Tên Apple | Surprised Face with Open Mouth |
| Còn Gọi Là | Open Mouth, Surprised |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F62E |
| Số Thập Phân Unicode | U+128558 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f62e |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 😟 Biểu Cảm Lo Lắng |
| Đề Xuất | L2/10-142 |
| Phiên Bản Unicode | 6.1 | 2012 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Face with Open Mouth |
| Tên Apple | Surprised Face with Open Mouth |
| Còn Gọi Là | Open Mouth, Surprised |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F62E |
| Số Thập Phân Unicode | U+128558 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f62e |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 😟 Biểu Cảm Lo Lắng |
| Đề Xuất | L2/10-142 |
| Phiên Bản Unicode | 6.1 | 2012 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |