Sự Kinh Ngạc Của Loài Mèo! Thể hiện sự ngạc nhiên của bạn với emoji Mèo Mệt Mỏi, biểu tượng sống động của sự kinh ngạc ở loài mèo.
Một khuôn mặt mèo với đôi mắt mở to và miệng mở, thể hiện sự ngạc nhiên hay sốc. Emoji Mèo Mệt Mỏi thường được dùng để diễn tả cảm giác ngạc nhiên, sốc, hoặc bị choáng ngợp, đặc biệt trong bối cảnh liên quan đến mèo. Nếu ai đó gửi cho bạn emoji 🙀, có lẽ họ đang rất ngạc nhiên, sốc, hoặc phản ứng mạnh mẽ với điều gì đó bất ngờ.
The 🙀 Weary Cat Face emoji represents a state of utter shock or surprise, conveying a strong sense of amazement or disbelief.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🙀 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🙀 mặt mèo mệt mỏi được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🙀 mặt mèo mệt mỏi thuộc danh mục Mặt Cười & Cảm Xúc, cụ thể là trong danh mục phụ Mặt Mèo.
| Tên Unicode | Weary Cat Face |
| Tên Apple | Cat Face Screaming in Fear |
| Còn Gọi Là | Scared Cat, Screaming Cat |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F640 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128576 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f640 |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 😺 Mặt Mèo |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Weary Cat Face |
| Tên Apple | Cat Face Screaming in Fear |
| Còn Gọi Là | Scared Cat, Screaming Cat |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F640 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128576 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f640 |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 😺 Mặt Mèo |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |