Nụ Cười Phấn Khích! Chia sẻ niềm vui với biểu tượng cảm xúc Mặt Cười Toe Toét Mắt To, một biểu cảm năng động của sự vui mừng.
Một khuôn mặt với nụ cười rộng, hở răng và đôi mắt mở to, thể hiện sự phấn khích và nhiệt tình. Biểu tượng cảm xúc Mặt Cười Toe Toét Mắt To thường được dùng để diễn đạt một cảm giác niềm vui, sự phấn khích hoặc nhiệt tình cao độ. Nó cũng có thể được sử dụng để truyền đạt thái độ chào đón hoặc thân thiện. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng 😃, có thể nghĩa là họ rất vui sướng về điều gì đó, muốn chia sẻ tin vui hoặc thể hiện sự nhiệt tình thân thiện.
Biểu tượng Mặt cười toe toét với đôi mắt to 😃 đại diện cho sự nhiệt tình và phấn khích thuần túy. Nó có nghĩa là người dùng đang cảm thấy cực kỳ hạnh phúc và vui vẻ.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 😃 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 😃 mặt cười toe toét mắt to được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 😃 mặt cười toe toét mắt to thuộc danh mục Mặt Cười & Cảm Xúc, cụ thể là trong danh mục phụ Mặt Cười.
Mặt cười toe toét 😀 và mặt cười toe toét với đôi mắt to 😃 có chủ ý giống nhau nhưng khác nhau về kiểu mắt. 😀 có đôi mắt đơn giản trong khi 😃 có đôi mắt lớn hơn, biểu cảm hơn. Nhiều người sử dụng chúng thay thế cho nhau, nhưng 😃 có xu hướng truyền tải sự nhiệt tình hơn một chút.
Khoảnh khắc "eureka" khi một ý tưởng tuyệt vời lóe lên. Thể hiện sự hào hứng khi có cảm hứng đột ngột bằng ngón tay chỉ vào bóng đèn tượng trưng cho sự sáng tạo vừa được bật lên.
Một lời mời lịch sự nhưng kiên quyết để ai đó rời đi. Khuôn mặt tươi cười chỉ vào lối ra như muốn nói "bạn có thể đi ngay bây giờ" một cách thụ động-hung hăng nhất có thể.
Đồng ý 100%, hoàn toàn tán thành với sự nhiệt tình. Cho thấy bạn hoàn toàn ủng hộ, sẵn sàng tham gia và rất hào hứng với mọi thứ.
| Tên Unicode | Smiling Face with Open Mouth |
| Tên Apple | Grinning Face with Big Eyes |
| Còn Gọi Là | Grinning Face, Happy Face, Happy, Smiley Face |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F603 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128515 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f603 |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 😃 Mặt Cười |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Tên Unicode | Smiling Face with Open Mouth |
| Tên Apple | Grinning Face with Big Eyes |
| Còn Gọi Là | Grinning Face, Happy Face, Happy, Smiley Face |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F603 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128515 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f603 |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 😃 Mặt Cười |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |